Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: đãi, lệ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ đãi, lệ:

隶 đãi, lệ

Đây là các chữ cấu thành từ này: đãi,lệ

đãi, lệ [đãi, lệ]

U+96B6, tổng 8 nét, bộ Đãi 隶
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 隸;
Pinyin: li4, dai4, yi4, di4;
Việt bính: dai6;

đãi, lệ

Nghĩa Trung Việt của từ 隶

(Động) Kịp đến, đuổi theo sau.
§ Cũng như đãi
.Giản thể của chữ .

đãi, như "đãi (bộ gốc)" (tdhv)
lệ, như "nô lệ; ngoại lệ; chữ lệ (lối viết chữ Hán)" (gdhn)

Nghĩa của 隶 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (隸、隷)
[lì]
Bộ: 隶 - Đãi
Số nét: 8
Hán Việt: LỆ
1. phụ thuộc; lệ thuộc。附属。
隶属。
lệ thuộc.
2. nô lệ; đầy tớ; tôi tớ。旧社会里地位低下被奴役的人。
奴隶。
nô lệ.
仆隶。
đầy tớ.
3. nha dịch; sai dịch; sai nha。衙役。
皂隶。
sai dịch của nha môn.
4. thể chữ Lệ。汉字形体的一种。
隶书。
Lệ thư.
Từ ghép:
隶书 ; 隶属 ; 隶字 ; 隶卒

Chữ gần giống với 隶:

,

Dị thể chữ 隶

, ,

Chữ gần giống 隶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 隶 Tự hình chữ 隶 Tự hình chữ 隶 Tự hình chữ 隶

Nghĩa chữ nôm của chữ: lệ

lệ:tráng lệ; diễm lệ
lệ:lệ thường
lệ:lệ (đi đôi): kháng lệ (cặp vợ chồng)
lệ:lệ (đi đôi): kháng lệ (cặp vợ chồng)
lệ:khích lệ
lệ:lệ cấm; lệ hại
lệ:khích lệ
lệ:lệ cấm; lệ hại
lệ:lệ (tiếng hạc kêu)
lệ:rơi lệ
lệ:nô lệ
lệ:rơi lệ
lệ:nhỏ lệ
lệ:lệ (ôn dịch)
lệ:lệ (ôn dịch)
lệ:lệ (ôn dịch)
lệ𤻤:lệ (bệnh nổi hạch tràng nhạc)
lệ:lệ (bệnh nổi hạt tràng nhạc)
lệ:lệ (đá mài)
lệ:lệ (đá mài)
lệ:lệ (trái vải): lệ chi viên (vườn vải)
lệ:nô lệ; ngoại lệ; chữ lệ (lối viết chữ Hán)
lệ:nô lệ; ngoại lệ; chữ lệ (lối viết chữ Hán)
lệ:nô lệ; ngoại lệ; chữ lệ (lối viết chữ Hán)
lệ:tráng lệ, mĩ lệ
đãi, lệ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đãi, lệ Tìm thêm nội dung cho: đãi, lệ